Đảm bảo chất lượng

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT

VIETNAMESE CONSTRUCTION MECHANICAL COLLEGE

Địa chỉ: 184, Đ.Quyết Thắng, P.Trung Sơn,Tam Điệp, Ninh Bình

ĐT: 02293 864 066; Email: Caodangvietxo2012@gmail.com

Fax: 02293 773 760; Website: Caodangvietxo.edu.vn

SỔ TAY

BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG

Ban hành lần : 1

Hiệu lực từ ngày : 12/8/2019

THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/

bổ sung

Trang/Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành/Lần sửa đổi

Ngày ban hành

I. GIỚI THIỆU CHUNG (bao gồm: lịch sử phát triển, sơ đồ tổ chức; chức năng – nhiệm vụ; danh mục các ngành/ nghề đào tạo; các thành tích đạt được…)

1. Development history

Trường Cao đẳng Cơ Điện Xây dựng Việt Xô tiền thân là Trường Trung học và dạy nghề Cơ Điện Xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, was established under Decision No. 02/NN-TCCB-QD dated January 3, 1997 of the Ministry of Agriculture and Rural Development on the basis of merging and reorganizing 3 schools:

– Trung học Cơ khí nông nghiệp Trung ương (thành lập năm 1960)

– Công nhân Xây dựng nông nghiệp (thành lập năm 1968)

– Công nhân Cơ khí nông nghiệp Việt- Xô (thành lập năm 1979).

Trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng nghề Cơ Điện Xây dựng Tam Điệp theo Quyết định số 1988/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 29/12/2006

Trường được đổi tên thành Trường Cao đẳng nghề Cơ điện xây dựng Việt Xô theo Quyết định số 358/QĐ-BLĐTBXH ngày 23/3/2012. Năm 2017 đổi tên thành Trường Cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô theo Quyết định số 919/QĐ-BLĐTBXH ngày 20/6/2017

Đội ngũ giáo viên, cán bộ, công nhân viên của trường hiện có 215 người. Đội ngũ cơ hữu 163, trong đó: 01 Tiến sĩ, 84 Thạc sĩ, 74 người có trình độ Đại học, 04 cao đẳng.

Quy mô đào tạo hàng năm hàng năm từ 3.000 – 3.500 học sinh, sinh viên. Địa điểm tuyển sinh và cung ứng nhân lực tập trung chủ yếu ở khu vực nam đồng bằng sông Hồng, bắc Khu Bốn cũ và các tỉnh Tây nam bộ. Lịch sử phát triển của Trường được nối tiếp truyền thống tốt đẹp của các trường thành viên trước đây.

2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức

PARTY COMMITTEE

SCHOOL COUNCIL

ADMINISTRATORS

ADVICE COUNCIL

BASIC SCIENCE

UNION ORGANIZATION

Faculty of Information Technology and Foreign Languages

DEPARTMENT OF MECHANICAL DYNAMICS

DEPARTMENT OF MECHANICAL MECHANISM

KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỰ ĐỘNG HÓA

DEPARTMENT OF CONSTRUCTION

ECONOMICS

TRAINNING DEPARTMENT

PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

PHÒNG TUYỂN SINH, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM VÀ QUAN HỆ QUỐC TẾ

PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH

MANAGEMENT DEPARTMENT OF HSSV

FINANCIAL ACCOUNTING

LIFE MANAGEMENT DEPARTMENT

TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THƯ VIỆN

INFORMATION AND FOREIGN LANGUAGE CENTER

DONG THAP ASSISTANCE CENTER AND TRAINING SERVICE

G THÁP NGỮ

3. Chức năng – Nhiệm vụ

Chức năng, nhiệm vụ của trường được quy định tại Quyết định số: 4323/QĐ-BNN-TCCB ngày 26 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3.1. Chức năng

Trường cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô là đơn vị sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trường có chức năng đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp các ngành, nghề thuộc lĩnh vực cơ điện, xây dựng, nông nghiệp, phát triển nông thôn và theo nhu cầu của xã hội; đào tạo thường xuyên và hợp tác quốc tế trong giáo dục nghề nghiệp; nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao khoa học công nghệ vào sản xuất; tư vấn các lĩnh vực chuyên môn thuộc nhiệm vụ của Trường theo quy định của pháp luật.

3.2. Nhiệm vụ

Trường thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 23 của Luật Giáo dục nghề nghiệp; Điều 8 của Thông tư số 46/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội với các nhiệm vụ cụ thể sau:

1) Xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển Trường, tổ chức thực hiện sau khi đã được phê duyệt.

2) Tổ chức đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, sơ cấp theo giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp được cấp và quy định của pháp luật.

3) Tổ chức đào tạo thường xuyên theo quy định của pháp luật.

4) Tổ chức biên soạn chương trình, giáo trình đạo tạo theo quy định của pháp luật.

5) Tuyển sinh, quản lý người học; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người học; đảm bảo môi trường sư phạm cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp; phối hợp với gia đình người học, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

6) Thực hiện kiểm định và đảm bảo chất lượng đào tạo theo quy định của pháp luật.

7) Nghiên cứu khoa học; ứng dụng, chuyển giao công nghệ.

8) Thực hiện các hoạt động dịch vụ, sản xuất, kinh doanh; tư vấn đào tạo, tư vấn việc làm theo quy định của pháp luật.

9) Thực hiện hợp tác quốc tế; liên doanh, liên kết, hợp tác với các tổ chức kinh tế, giáo dục, nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

10) Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và chịu sự giám sát, thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật.

11) Tổ chức bộ máy, tuyển dụng, quản lý, sử dụng viên chức, giảng viên và người lao động; quản lý, sử dụng tài chính, tài sản, đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị và các nguồn lực khác của Trường theo quy định của pháp luật.

12) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Bộ trưởng và quy định của pháp luật.

3.3. Danh mục các ngành/nghề đào tạo

Các ngành nghề mà trường hiện đang đào tạo theo đăng ký giáo dục nghề nghiệp Số 407/2017/GCNĐKHĐ-TCGDNN ngày 28/12/2017:

TT

Training profession

Degree training

Enrollment size

1

Car technology

College

125

Intermediate

75

Primary

50

2

Industrial electricity

College

130

Intermediate

130

Primary

60

3

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

College

80

Intermediate

110

Primary

70

4

Weld

College

125

Intermediate

125

Primary

70

5

Metal cutting

College

40

Intermediate

50

Primary

30

6

Construction Engineering

College

100

Intermediate

100

Primary

100

7

Computer repair and assembly techniques

College

50

Intermediate

65

8

Corporate accounting

College

200

Intermediate

70

Primary

60

9

Administrative Letters

College

60

Intermediate

60

10

Computer network administration

College

25

Intermediate

20

11

Operating background construction machines

Intermediate

130

Primary

80

12

Electrical

Intermediate

60

Primary

50

13

Carpentry Construction & interior decoration

Intermediate

25

Primary

25

14

Water supply and drainage

Primary

80

15

Office information

Primary

100

Intermediate

20

16

Consumer Electronics

Primary

60

17

Graphic design

College

30

Intermediate

30

18

Electricity-water

Intermediate

50

19

Informatics accounting

Intermediate

50

20

Civil construction and industry

Intermediate

20

21

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

College

30

Intermediate

30

3.4. Các thành tích đạt được

Trường có 06 nhà được phong tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú, 26 giáo viên đạt danh hiệu giáo viên giỏi cấp quốc gia, 80 giáo viên giỏi cấp tỉnh, 02 giáo viên được nhận giải thưởng Nguyễn Văn Trỗi về dạy nghề.

Notable achievements in training:

– Giành được 07 huy chương vàng, 01 huy chương bạc, 01 huy chương đồng tại Hội thi tay nghề khối ASEAN từ năm 2010-2018;

– 04 excellent vocational certificates at world skills competitions from 2007-2013;

– Tại các kỳ thi tay nghề Quốc gia giành 09 giải nhất, 03 giải nhì, 15 giải ba;

– At the ministerial-level skill contest, the province won 77 first prizes, 58 second prizes, and 26 third prizes;

– The first prize of the National Vocational Training Association in 2013;

– Second prize of the National Vocational Training Association in 2015;

The school has been awarded by the State:

– 03 Third-class Labor Medals for the collective (in 1990, 1995, 1996);

– 05 Third-class Labor Medals for 05 individuals;

– 01 Second-class Labor Medal for the collective (2002);

– 01 Second-class Labor Medal for individuals;

– First-class Labor Medal for the School team (in 2008);

– Certificate of Merit from the Government (in 1995, 2001);

– Emulation flag of the Ministry of Education and Training (year 1996, 2005);

– Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và PTNT (năm 1995, 2005);

– Emulation flag of Ninh Binh Provincial People's Committee (1998);

– Emulation flag of the Government (December 2010);

– Cờ thi đua của Bộ NN và PTNT (11/2010);

– Cờ thi đua của Công đoàn ngành NN và PTNT Việt Nam (08/2011);

– Bằng khen của Bộ NN và PTNT năm học 2010 – 2011;

– Emulation flag of Ninh Binh Provincial People's Committee (August 2011);

– 02 individuals won the title of national emulation soldier in 2010 and 2012;

– Third-class Independence Medal for the School team (2012);

– Emulation flag of the Government on achievements in training excellent students in the country, region and the world (2013);

– Government emulation flag in 2017

– Nhà trường liên tục từ năm 1997 đến 2018 được công nhận là trường tiên tiến xuất sắc của Bộ NN&PTNT và Đảng bộ trong sạch vững mạnh.

II. PHẠM VI ÁP DỤNG (bao gồm: quy mô áp dụng, lĩnh vực áp dụng)

– Hệ thống BĐCL được áp dụng đối với tất cả các đơn vị trực thuộc Trường, các cá nhân, HSSV đang làm việc, học tập tại Trường cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô;

– Các lĩnh vực áp dụng: Quản lý nội dung chương trình; Quản lý đào tạo; Quản lý HSSV; Tổ chức nhân sự; Cơ sở vật chất; Tài chính; Nghiên cứu KH&HTQT; Quan hệ giữa trường và xã hội; Hỗ trợ điều hành và Đánh giá cải tiến.

III. QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH VÀ MÔ TẢ MỐI LIÊN HỆ (xác định lĩnh vực quản lý chất lượng, nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng và vẽ sơ đồ mối liên hệ giữa các lĩnh vực/nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng)

1. Các lĩnh vực quản lý chất lượng, nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng

1.1. Quản lý nội dung chương trình

– Mở bổ sung ngành, nghề đào tạo

– Xây dựng chương trình đào tạo

– Rà soát, điều chỉnh chương trình đào tạo

– Biên soạn giáo trình đào tạo

– Rà soát, điều chỉnh giáo trình đào tạo

– Xây dựng ngân hàng đề thi, đáp án

– Chỉnh sửa ngân hàng đề thi, đáp án

1.2. Quản lý đào tạo

– Tổ chức tuyển sinh

– Nhập học

– Xây dựng kế hoạch đào tạo – TKB

– Dự giờ

– Kiểm tra, thanh tra hoạt động đào tạo

– Thực tập kết hợp sản xuất

– Tổ chức thi, kiểm tra kết thúc môn học, mô đun

– Tổ chức học bù, thi lại

– Tổ chức thi tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp

– Phúc khảo kết quả thi

– Tổng kết học kỳ, năm học

– Bảo lưu kết quả học tập

– In ấn, cấp phát văn bằng, chứng chỉ

– Xác nhận văn bằng, chứng chỉ

1.3. Quản lý học sinh, sinh viên

– Quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên;

– Xét khen thưởng HSSV

– Xét kỷ luật HSSV

– Đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV

– Sinh hoạt lớp

– Giải quyết yêu cầu của HSSV

– Xét cấp học bổng khuyến khích học tập

– Xét, cấp trợ cấp xã hội cho HSSV

– Tổ chức hoạt động ngoại khóa và hoạt động xã hội

– Quản lý HSSV nội trú

– Giới thiệu việc làm

1.4. Tổ chức nhân sự

– Mời thỉnh giảng

– Tuyển dụng nhân sự

– Bồi dưỡng, chuẩn hóa giáo viên và cán bộ quản lý

– Quản lý hồ sơ nhân sự

– Đánh giá cán bộ, CC, VC

– Thực hiện chế độ chính sách cho CBVC

– Xét nâng lương

– Xét khen thưởng CBVC

– Quy hoạch cán bộ

– Xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy chế, quy định nội bộ

1.5. Cơ sở vật chất

– Mua sắm thường xuyên tài sản, thiết bị,

– Cấp, phát vật tư

– Quản lý phòng học, nhà xưởng

– Bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị

– Kiểm kê tài sản

– Thanh lý tài sản

– Xử lý tài sản sau thanh lý

1.6. Tài chính

– Chi tạm ứng

– Thanh toán tiền lương và các khoản thu nhập khác cho CCVC và NLĐ

– Thanh toán công tác phí

– Thanh toán học bổng KKHT và trợ cấp xã hội

– Thanh toán

1.7. Nghiên cứu KH&HTQT

– Triển khai đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường

1.8. Quan hệ Trường – Xã hội

– Khảo sát thu thập thông tin

– Quan hệ với doanh nghiệp

– Lần vết HSSV sau tốt nghiệp

1.9. Hỗ trợ điều hành

– Xây dựng mục tiêu, nhiệm vụ chất lượng đào tạo hàng năm

– Xem xét của lãnh đạo

1.10. Đánh giá, phân tích, cải tiến

– Tự đánh giá chất lượng GDNN

– Đánh giá nội bộ

– Hành động phòng ngừa

– Hành động khắc phục

– Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

– Cải tiến hệ thống BĐCL

Sơ đồ mối liên hệ giữa các lĩnh vực/nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng

Quản lý nội dung chương trình

Mở bổ sung ngành, nghề đào tạo

Xây dựng chương trình đào tạo

Rà soát, điều chỉnh CT đào tạo

Biên soạn giáo trình đào tạo

Xây dựng ngân hàng đề thi, đáp án

Chỉnh sửa ngân hàng đề thi, đáp án

Rà soát, điều chỉnh giáo trình đào tạo

Quản lý đào tạo

Tổ chức tuyển sinh

Nhập học

XD kế hoạch đào tạo – TKB

Dự giờ

Kiểm tra, thanh,tra hoạt động đào tạo

Thực tập kết hợp sản xuất

Tổ chức thi, kiểm tra kết thúc MH/MĐ

Tổ chức học bù, thi lại

Tổ chức thi TN và công nhận TN

Phúc khảo kết quả thi

Tổng kết điểm học kỳ, năm học

Bảo lưu kết quả học tập

In ấn, cấp phát văn bằng, CC

Xác nhận văn bằng, CC

Quản lý HSSV

Quản lý hồ sơ HSSV

Xét khen thưởng HSSV

Xét kỷ luật HSSV

Đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV

Sinh hoạt lớp

Giải quyết yêu cầu của HSSV

Xét cấp học bổng KKHT

Xét, cấp trợ cấp xã hội cho HSSV

Tổ chức hoạt động ngoại khóa và hoạt động XH

Quản lý HSSV nội trú

Giới thiệu việc làm

Mời thỉnh giảng

Tuyển dụng nhân sự

Bồi dưỡng chuẩn hóa GV và CBQL

Quản lý hồ sơ nhân sự

Đánh giá cán bộ, CC,VC

Thực hiện chế độ chính sách cho CBVC

Xét nâng lương

Xét khen thưởng CBVC

Quy hoạch cán bộ

Xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy chế,

quy định nội bộ

Tổ chức nhân sự

Tài chính

Chi tạm ứng

Thanh toán tiền lương và các khoản thu nhập khác cho CCVC và NLĐ

Thanh toán công tác phí

Thanh toán học bổng KKHT

và trợ cấp xã hộik

Thanh toán

Nghiên cứu

KH & HTQT

Triển khai đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường

Quan hệ

Trường – Xã hội

Khảo sát, thu thập thông tin

Quan hệ với doanh nghiệp

Lần vết HSSV sau tốt nghiệp

Hỗ trợ điều hành

Xây dựng mục tiêu, nhiệm vụ chất lượng đào tạo hàng năm

Xem xét của lãnh đạo

Cơ sở vật chất

Mua sắm thường xuyên tài sản, thiết bị

Cấp, phát vật tư

Quản lý phòng, học nhà xưởng

Bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị

Kiểm kê tài sản

Thanh lý tài sản

Xử lý tài sản sau thanh lý

Tự đánh giá chất lượng GDNN

Đánh giá nội bộ

Hành động phòng ngừa

Hành động khắc phục

Kiểm soát SP không phù hợp

Cải tiến hệ thống BĐCL

Đánh giá cải tiến

IV. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI LIỆU

TT

TÊN TÀI LIỆU

KÝ HIỆU

ĐƠN VỊ ÁP DỤNG

P.KT&KĐCL

P.Đào tạo

P.TS-GTVL-QHQT

P.QLHSSV

P.Tổ chức Hành chính

P.Tài chính Kế toán

P.Quản trị Đời sống

Các Khoa chuyên môn

1

Sổ tay bảo đảm chất lượng

STBĐCL

x

2

Chính sách chất lượng và Mục tiêu chất lượng

CSCL-MTCL

x

x

x

x

x

x

x

x

3

Quy trình Mở bổ sung ngành/nghề đào tạo

QT.01

x

x

x

x

x

4

Quy trình Xây dựng chương trình đào tạo

QT.02

x

x

x

5

Quy trình Rà soát, điều chỉnh chương trình đào tạo

QT.03

x

x

x

6

Quy trình Biên soạn giáo trình đào tạo

QT.04

x

x

x

7

Quy trình Rà soát, điều chỉnh giáo trình đào tạo

QT.05

x

x

x

8

Quy trình Biên soạn ngân hàng đề thi

QT.06

x

x

x

9

Quy trình Điều chỉnh ngân hàng đề thi

QT.07

x

x

x

10

Quy trình Tổ chức tuyển sinh

QT.08

x

x

x

x

x

x

x

x

11

Quy trình Nhập học

QT.09

x

x

x

x

x

x

12

Quy trình Xây dựng kế hoạch đào tạo – TKB

QT.10

x

x

13

Quy trình Dự giờ

QT.11

x

x

x

14

Quy trình Thanh tra/kiểm tra hoạt động đào tạo

QT.12

x

x

x

x

x

x

15

Quy trình Thực tập sản suất

QT.13

x

x

x

x

x

16

Quy trình Thi/kiểm tra kết thúc môn học/mô đun

QT.14

x

x

x

17

Quy trình Tổ chức học bù, thi lại

QT.15

x

x

x

18

Quy trình Tổ chức thi và công nhận tốt nghiệp

QT.16

x

x

x

x

x

19

Quy trình Phúc khảo điểm

QT.17

x

x

x

20

Quy trình Tổng kết học kỳ/năm học

QT.18

x

x

x

x

21

Quy trình Bảo lưu kết quả học tập của HSSV

QT.19

x

x

x

22

Quy trình In ấn, cấp, phát văn bằng, chứng chỉ

QT.20

x

23

Quy trình Xác nhận văn bằng, chứng chỉ

QT.21

x

24

Quy trình Quản lý hồ sơ HSSV

QT.22

x

x

25

Quy trình Xét khen thưởng HSSV

QT.23

x

x

x

x

26

Quy trình Xét kỷ luật HSSV

QT.24

x

x

x

x

27

Quy trình Đánh giá kết quả rèn luyện của HSSV

QT.25

x

x

28

Quy trình Sinh hoạt lớp

QT.26

x

x

29

Quy trình Giải quyết yêu cầu của HSSV

QT.27

x

x

x

x

x

x

x

x

30

Quy trình Xét cấp học bổng KKHT cho HSSV

QT.28

x

x

x

x

31

Quy trình Xét cấp trợ cấp xã hội cho HSSV

QT.29

x

x

x

32

Quy trình Quản lý hoạt động ngoại khóa

QT.30

x

x

x

x

33

Quy trình Tiếp nhận HSSV nội trú

QT.31

x

x

x

x

34

Quy trình Giới thiệu việc làm cho HSSV

QT.32

x

x

x

35

Quy trình Mời giáo viên thỉnh giảng

QT.33

x

x

x

x

36

Quy trình Tuyển dụng nhân sự

QT.34

x

x

x

x

x

x

x

x

37

Quy trình Đào tạo bồi dưỡng

QT.35

x

x

x

x

x

x

x

x

38

Quy trình Quản lý hồ sơ nhân sự

QT.36

x

x

x

x

x

x

x

x

39

Quy trình Đánh giá cán bộ, công chức, viên chức,

QT.37

x

x

x

x

x

x

x

x

40

Quy trình Giải quyết chế độ chính sách

QT.38

x

x

x

x

x

x

x

x

41

Quy trình Xét nâng lương

QT.39

x

x

x

x

x

x

x

x

42

Quy trình Khen thưởng

QT.40

x

x

x

x

x

x

x

x

43

Quy trình Quy hoạch cán bộ

QT.41

x

x

x

x

x

x

x

x

44

Quy trình Rà soát, bổ sung các quy chế nội bộ

QT.42

x

x

x

x

x

x

x

x

45

Quy trình Mua sắm tài sản

QT.43

x

x

x

x

x

x

x

x

46

Quy trình Cấp phát vật tư

QT.44

x

x

x

x

x

x

x

x

47

Quy trình Quản lý phòng học, nhà xưởng

QT.45

x

x

x

48

Quy trình Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thiết bị

QT.46

x

x

x

x

x

x

x

x

49

Quy trình Kiểm kê tài sản

QT.47

x

x

x

x

x

x

x

x

50

Quy trình Thanh lý tài sản

QT.48

x

x

x

x

x

x

x

x

51

Quy trình Xử lý tài sản sau thanh lý

QT.49

x

x

x

x

x

x

x

x

52

Quy trình Chi tạm ứng

QT.50

x

x

x

x

x

x

x

x

53

Quy trình Thanh toán lương, thưởng

QT.51

x

x

x

x

x

x

x

x

54

Quy trình Thanh toán công tác phí

QT.52

x

x

x

x

x

x

x

x

55

Quy trình Thanh toán học bổng KKHT, trợ cấp XH

QT.53

x

x

x

56

Quy trình Thanh toán

QT.54

x

x

x

x

x

x

x

x

57

Quy trình Triển khai đề tài nghiên cứu khoa học

QT.55

58

Quy trình Khảo sát thu thập thông tin

QT.56

x

x

x

x

x

59

Quy trình Quan hệ với doanh nghiệp

QT.57

x

x

60

Quy trình Lần vết HSSV tốt nghiệp

QT.58

x

x

x

x

x

61

Quy trình Xây dựng mục tiêu nhiệm vụ

QT.59

x

x

x

x

x

x

x

x

62

Quy trình Xem xét của lãnh đạo

QT.60

x

x

x

x

x

x

x

x

63

Quy trình Tự đánh giá chất lượng GDNN

QT.61

x

x

x

x

x

x

x

x

64

Quy trình Đánh giá nội bộ

QT.62

x

x

x

x

x

x

x

x

65

Quy trình Hành động phòng ngừa

QT.63

x

x

x

x

x

x

x

x

66

Quy trình Hành động khắc phục

QT.64

x

x

x

x

x

x

x

x

67

Quy trình Kiểm soát sản phẩm lỗi

QT.65

x

x

x

x

x

x

x

x

68

Quy trình Cải tiến hệ thống BĐCL

QT.66

x

x

x

x

x

x

x

x

HIỆU TRƯỞNG

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

en_USEnglish
Powered by TranslatePress »